Dịch

forested

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phủ đầy rừng, có rừng bao phủtính từCovered in forest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. forestedDạng gốc (base form)
  2. more forestedSo sánh hơn (comparative)
  3. most forestedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

densely forestedRừng che phủ dày đặc

Ví dụ

  • .Đỉnh núi phủ đầy rừng cây.
  • .Khu vực này phủ kín rừng rậm.
  • .Yanni sống ở một khu vực nhiều rừng.

AI