forested
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Phủ đầy rừng, có rừng bao phủtính từCovered in forest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- forestedDạng gốc (base form)
- more forestedSo sánh hơn (comparative)
- most forestedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| densely forested | Rừng che phủ dày đặc |
Ví dụ
- .Đỉnh núi phủ đầy rừng cây.
- .Khu vực này phủ kín rừng rậm.
- .Yanni sống ở một khu vực nhiều rừng.