Dịch

Dragon

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thìn, tuổi Thìndanh từ riêngThe fifth of the 12-year cycle of animals which appear in the Chinese zodiac related to the Chinese calendar.
  2. Ác quỷ, quỷ Sa-tăngdanh từ riêngSynonym of Devil.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DragonDạng gốc (base form)
  2. DragonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dragon fruitdanh từThanh long
dragon boatdanh từThuyền rồng
Dragon Boat Festivaldanh từ riêngTết Đoan Ngọ, Lễ hội thuyền rồng
black dragondanh từĐồng nghĩa với black tar heroin
Chinese dragondanh từRồng
chase the dragonđộng từHít hơi từ morphin, heroin, oxycodone hoặc thuốc phiện đã đun nóng được đặt trên một mảnh giấy bạc
Dragon Lidanh từCon mèo nhà thuộc giống mèo lông ngắn có nguồn gốc từ Trung Quốc
Dragon Mandanh từ riêngLoài người cổ xưa Homo longi, thường được gọi là người Denisovan

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI