Ding
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Quận của đế quốc Trung Quốc thuộc Hà Bắc ngày nay dưới các triều đại Bắc Ngụy, Tùy và Đường, có trụ sở tại Định Châudanh từ riêngA prefecture of imperial China within present-day Hebei under the Northern Wei, Sui, and Tang dynasties, with its seat at Dingzhou.
- Quận của Trung Quốc Cộng hòa ở tỉnh Hà Bắcdanh từ riêngA county of Republican China in Hebei Province.
- Đinhdanh từ riêngA surname from Mandarin or Eastern Min.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)ding-dongĐã chiến đấu chặt chẽding-dong ditchTrò đùa của trẻ em, trong đó chuông cửa của một ngôi nhà rung lên, sau đó những kẻ chơi khăm bỏ chạy hoặc đạp xe bỏ đi trước khi những người trong nhà mở cửading dingChiếc xe điệnding dongBính bong, bính boongding-a-lingÂm thanh của một chiếc chuông nhỏ; tiếng chuông xe cứu hỏading rightQuyền xây dựng nhà làng theo Chính sách Nhà Nhỏ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng Trung定州Dìngzhōu“Orderly Prefecture”
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Quan Thoại丁Dīng
- mượn từ Eastern Min陳Dĭng
Họ từ (word family)
cùng gốc DingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Liren () 2023 , 3 3. , 3 , 1 , 2 .
- rook-to-knight 4, , Liren () 2023 , ( 2, 2).