Dịch

Dare

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Họ ngườidanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DareDạng gốc (base form)
  2. DaresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

how dare youthán từDùng để bày tỏ sự phẫn nộ và sốc trước hành động của người khác
truth or daredanh từ, thán từTrò chơi nhóm trong đó người chơi lần lượt trả lời trung thực một câu hỏi do họ đặt ra hoặc thực hiện một thử thách do những người chơi khác đặt ra
double daredanh từ, động từThử thách khó hơn hoặc nghịch ngợm hơn một thử thách thông thường
Dare Countydanh từ riêngQuận 100 ở cực đông của bang Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Manteo
I dare be boundcụm từĐồng nghĩa với I'll be bound
double dog daređộng từ, danh từHình thức táo bạo mạnh mẽ (“thách thức (ai đó) làm điều gì đó”)
how dare someonethán từDùng để bày tỏ sự phẫn nộ và sốc trước hành động của ai đó
how very dare youthán từĐồng nghĩa với how dare you

AI