Dịch

truth or dare

danh từ (noun)thán từ (interjection)
UK/ˈtɹuːθ ə ˈdɛə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trò chơi nhóm trong đó người chơi lần lượt trả lời trung thực một câu hỏi do họ đặt ra hoặc thực hiện một thử thách do những người chơi khác đặt radanh từkhông đếm được (uncountable)A party game where players take it in turn to truthfully answer a question put forth by them or to perform a dare set by the other players.
  2. Câu hỏi được đặt ra trong trò chơi thật hay thách, trong đó người chơi yêu cầu người chơi khác lựa chọn giữa hai ngườithán từThe question asked during the truth or dare game, in which a player asks another player to choose between the two.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • : ? : .
  • ?
  • .

AI