Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Thánh giá, nỗi thống khổ của Chúadanh từ riêngThe cross on which Jesus died and, in metonymical uses, such as to refer to Christ's suffering in general.
- Khu định cư trên đảo Lewis, Scotlanddanh từ riêngA settlement on the Isle of Lewis, Western Isles council area, Scotland (OS grid ref NB5062).
- Xóm tại giáo xứ St Dominick, Cornwall, Anhdanh từ riêngA hamlet in St Dominick parish, east Cornwall, England (OS grid ref SX4067)
- Xóm tại giáo xứ Georgeham, Devon, Anhdanh từ riêngA hamlet in Georgeham parish, North Devon district, Devon, England (OS grid ref SS4539).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thánh giá
Khác
Cụm động từ (phrasal verb)
- CrossoutGạch bỏ, xóa bỏ
- CrossoverTruyền từ một phía hoặc một khu vực, vật chất hoặc trừu tượng, sang một phía khác
- CrossoffTấn công; gạch bỏ; vẽ một đường qua
Cụm từ khác (phrase)-crossĐặt tên cho các môn thể thao liên quan đến việc chạy đua xuyên quốc gia nhân tạo với các đoạn gập ghềnh, nhảy, trượt dốc, máng trượt, đường cong, v.vcross-Có hình chữ thập hoặc chữ X; vượt qua ranh giớiRed CrossTổ chức nhân đạo quốc tế chăm sóc những người bị thương, bệnh tật và vô gia cưdouble-crossPhản bội hay quay lại; lừa dối ai đó sau khi đã chiếm được lòng tin của họ và khiến họ tin rằng họ đang được giúp đỡcross-countryTừ bên này sang bên kia của đất nướccross the lineVượt quá giới hạn
10 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 10
Xóm tại giáo xứ Goodleigh
- Xóm tại giáo xứ Goodleigh, Devon, AnhA hamlet in Goodleigh parish, North Devon district, Devon (OS grid ref SS6034).
Ví dụ
- .
- .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc CrossNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hạ Đức trung đạikrus“pitcher, vessel”
- từ tiếng Hy Lạp cổκρωσσόςkrōssós“pitcher, pail, urn”