Dịch

cross-country

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Từ bên này sang bên kia của đất nướctính từkhông so sánh (not comparable)From one side of a country to the other.
  2. Khắp vùng quêtính từkhông so sánh (not comparable)Across countryside.
  3. Liên quan đến đua xe xuyên quốc giatính từkhông so sánh (not comparable)Relating to cross country racing.
  4. Trên khắp các quốc gia; quốc tếtính từkhông so sánh (not comparable)Across countries; international.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cross-countryDạng gốc (base form)
  2. cross-countriesSố nhiều (plural)
  3. cross-countrysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cross-country skiđộng từLuyện tập hoặc học môn thể thao hoặc hoạt động trượt tuyết xuyên quốc gia
cross-country skiingdanh từTrượt tuyết băng đồng
cross-country skierdanh từVận động viên trượt tuyết tham gia trượt tuyết xuyên quốc gia
moto-crossdanh từMôn thể thao liên quan đến đua xe địa hình

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • cuộc chạy băng đồng, cuộc chạy việt dã
  • USAir, , , , . […] Polly's .
  • .

AI