cross-country
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Từ bên này sang bên kia của đất nướctính từkhông so sánh (not comparable)From one side of a country to the other.
- Khắp vùng quêtính từkhông so sánh (not comparable)Across countryside.
- Liên quan đến đua xe xuyên quốc giatính từkhông so sánh (not comparable)Relating to cross country racing.
- Trên khắp các quốc gia; quốc tếtính từkhông so sánh (not comparable)Across countries; international.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cross-countryDạng gốc (base form)
- cross-countriesSố nhiều (plural)
- cross-countrysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cross-country skiđộng từ | động từ | Luyện tập hoặc học môn thể thao hoặc hoạt động trượt tuyết xuyên quốc gia |
| cross-country skiingdanh từ | danh từ | Trượt tuyết băng đồng |
| cross-country skierdanh từ | danh từ | Vận động viên trượt tuyết tham gia trượt tuyết xuyên quốc gia |
| moto-crossdanh từ | danh từ | Môn thể thao liên quan đến đua xe địa hình |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- cuộc chạy băng đồng, cuộc chạy việt dã
- USAir, , , , . […] Polly's .
- .