Dịch

crossing

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈkɹɒsɪŋ/US/ˈkɹɑsɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Điểm giao cắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An intersection where roads, lines, or tracks cross.
  2. Điểm băng quadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place at which a river, railroad, or highway may be crossed.
  3. Hành động băng quadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act by which terrain or a road etc. is crossed.
  4. Đang băng quađộng từpresent participle and gerund of cross

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crossingDạng gốc (base form)
  2. crossingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

crossing guarddanh từNhân viên qua đường
crossing the linedanh từLễ vượt xích đạo
level crossingdanh từĐường ngang, giao cắt đường sắt
pedestrian crossingdanh từLối qua đường cho người đi bộ
railway crossingdanh từĐiểm giao nhau đường sắt
railroad crossingdanh từKhu vực trên đường có tàu đi qua
train crossingdanh từKhu vực trên đường có tàu đi qua
grade crossingdanh từĐường giao nhau cùng mức giữa đường sắt và đường bộ thông thường, đường ray và đường bộ cùng mức

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Tính từ (adjective) 1
Chuyến vượt biển
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A voyage across a body of water.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .Điểm mấu chốt của công trình là thay thế điểm giao cắt bằng phẳng tại Newark, nơi tuyến ECML cắt ngang tuyến Nottingham đi Lincoln, với công việc này diễn ra trong suốt ba ngày của kỳ nghỉ lễ.
  • , .Làm ơn, hãy băng qua tại điểm băng qua.
  • .Anh ấy đang băng qua đường

AI