Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Điểm giao cắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An intersection where roads, lines, or tracks cross.
- Điểm băng quadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place at which a river, railroad, or highway may be crossed.
- Hành động băng quadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act by which terrain or a road etc. is crossed.
- Đang băng quađộng từpresent participle and gerund of cross
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crossingDạng gốc (base form)
- crossingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crossing guarddanh từ | danh từ | Nhân viên qua đường |
| crossing the linedanh từ | danh từ | Lễ vượt xích đạo |
| level crossingdanh từ | danh từ | Đường ngang, giao cắt đường sắt |
| pedestrian crossingdanh từ | danh từ | Lối qua đường cho người đi bộ |
| railway crossingdanh từ | danh từ | Điểm giao nhau đường sắt |
| railroad crossingdanh từ | danh từ | Khu vực trên đường có tàu đi qua |
| train crossingdanh từ | danh từ | Khu vực trên đường có tàu đi qua |
| grade crossingdanh từ | danh từ | Đường giao nhau cùng mức giữa đường sắt và đường bộ thông thường, đường ray và đường bộ cùng mức |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Tính từ (adjective) 1
Chuyến vượt biển
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A voyage across a body of water.
Họ từ (word family)
cùng gốc crossingVí dụ
- , , .Điểm mấu chốt của công trình là thay thế điểm giao cắt bằng phẳng tại Newark, nơi tuyến ECML cắt ngang tuyến Nottingham đi Lincoln, với công việc này diễn ra trong suốt ba ngày của kỳ nghỉ lễ.
- , .Làm ơn, hãy băng qua tại điểm băng qua.
- .Anh ấy đang băng qua đường