Dịch

crossing the line

danh từ (noun)
US/ˈkɹɑsɪŋ ðə ˈlaɪn/

Nghĩa chính

  1. Lễ vượt xích đạodanh từkhông đếm được (uncountable)A ceremony performed on board ship when members of the crew or passengers cross the equator for the first time.

Ví dụ

  • .Bạn đang đi quá giới hạn đấy.
  • .Layla đã bắt đầu đi quá giới hạn.
  • .Layla và Sami đang đi quá giới hạn.

AI