backcrossing
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc lai một con lai với một trong những bố mẹ của nó hoặc một cá thể tương tự về mặt di truyền với bố mẹ của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The crossing of a hybrid with one of its parents or an individual genetically similar to its parent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- backcrossingDạng gốc (base form)
- backcrossingsSố nhiều (plural)