Dịch

crossed

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/kɹɒst/US/kɹɔst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bắt chéo, khoanhtính từkhông so sánh (not comparable)Folded.
  2. Gạch chéotính từkhông so sánh (not comparable)Marked by a line drawn crosswise, often denoting cancellation.
  3. Hình chữ thậptính từkhông so sánh (not comparable)Cruciate.
  4. Quá khứ và quá khứ phân từ của crossđộng từsimple past and past participle of cross

Cụm từ (phrase)

crossed armsKhoanh tay
crossed chequedanh từSéc gạch chéo
crossed legsChân bắt chéo
fingers crossedtrạng từ, cụm từHy vọng
star-crossedtính từBất hạnh; rủi ro
crossed linedanh từTình huống khi những người trên kết nối điện thoại có thể nghe thấy các phần của cuộc gọi thứ hai
crossed letterdanh từBức thư được viết bằng phương pháp viết văn bản theo một hướng, sau đó xoay tờ giấy 90 độ, sau đó viết thêm văn bản vuông góc trên tập đầu tiên, tạo thành một lưới; chủ yếu là để tiết kiệm giấy và bưu phí đắt tiền vào thế kỷ 19
crossed lettersdanh từVăn bản áp dụng định dạng gạch ngang

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Có hình chữ thập
  1. không so sánh (not comparable)Having a cross placed on it, or (with respect to the arms of a cross) having a bar placed crosswise over (an existing bar) so as to form a cross.

Họ từ (word family)

cùng gốc crossed

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . . . . ; 1751. , 1128-34.Chia bốn phần đỏ và xanh lam, quả cầu vương quyền bạc có viền đai và mang chữ thập vàng. Thụy Điển; phong năm 1751. Gilbert UNIVERSAL, Giám mục London 1128-34.
  • .Họ băng qua đường.
  • , , . .Nhập thành là nước đi đặc biệt trong cờ vua, trong đó quân vua đi hai ô sang trái hoặc phải, và trong cùng nước đó, xe của phía tương ứng sẽ đi vào ô đầu tiên mà vua vừa đi qua. Có một số điều kiện để có thể nhập thành.

AI