Dịch

Cook

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Một họ tiếng Anh có nguồn gốc từ nghề đầu bếp hoặc người bán đồ ăn đã nấu chín. Được nắm giữ nổi tiếng bởi James Cook, thuyền trưởng và nhà thám hiểm người Anh của Thái Bình Dương, người đã đặt tên cho Quần đảo Cook, Eo biển Cook và Núi Cookdanh từ riêngđếm được (countable)An English surname originating as an occupation for a cook or seller of cooked food. Famously held by James Cook, English captain and explorer of the Pacific Ocean, and for whom the Cook Islands, Cook Strait and Mount Cook were named.
  2. Thị trấn thuộc quận Sac, bang Iowadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Sac County, Iowa.
  3. Thị trấn thuộc quận Decatur, bang Kansasdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Decatur County, Kansas.
  4. Thành phố nhỏ thuộc quận Saint Louis, bang Minnesotadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in Saint Louis County, Minnesota; named for railroad official Wirth Cook.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CookDạng gốc (base form)
  2. CooksSố nhiều (plural)

8 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 8
Làng thuộc quận Johnson
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Làng thuộc quận Johnson, bang NebraskaA village in Johnson County, Nebraska; named for landowner Andrew Cook.

Ví dụ

  • .
  • .

AI