Clerk
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ClerkDạng gốc (base form)
- ClerksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sales clerkdanh từ | danh từ | Nhân viên bán hàng |
| filing clerkdanh từ | danh từ | Nhân viên văn thư |
| lay clerkdanh từ | danh từ | Ca sĩ chuyên nghiệp, người lớn trong dàn hợp xướng nhà thờ hoặc trường đại học |
| clerk-aledanh từ | danh từ | Bữa tiệc vì lợi ích của thư ký giáo xứ |
| law clerkdanh từ | danh từ | Thư ký giúp đỡ thẩm phán trong các thủ tục tố tụng. Tùy theo tòa án, những vị trí đó có thể là nghề nghiệp chuyên môn hoặc có thể là những vị trí tạm thời dành cho sinh viên luật tốt nghiệp |
| mail clerkdanh từ | danh từ | Một người làm công việc văn thư ở bưu điện |
| file clerkdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với filing clerk |
| town clerkdanh từ | danh từ | Thư ký thị trấn |
Họ từ (word family)
cùng gốc ClerkNgôn ngữ khác
Tiếng Trung