Dịch

Clause

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ClauseDạng gốc (base form)
  2. ClausesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

main clausedanh từMệnh đề chính
relative clausedanh từMệnh đề quan hệ
that clausedanh từMệnh đề trong câu được giới thiệu bởi từ that
subordinate clausedanh từMệnh đề phụ
3-clausedanh từ riêngGiấy phép BSD 3 khoản, giấy phép phần mềm nguồn mở cho phép, cho phép phân phối lại và sửa đổi phần mềm ở dạng nguồn hoặc nhị phân
if clausedanh từLoại mệnh đề phụ thuộc diễn tả một điều kiện và kết quả tiềm năng của nó
noun clausedanh từMệnh đề được sử dụng như một chủ ngữ hoặc tân ngữ
gold clausedanh từĐiều khoản trong hợp đồng tài chính hoặc nghĩa vụ cho phép chủ nợ có quyền yêu cầu thanh toán bằng vàng hoặc tiền tệ được đo bằng giá trị của vàng

Ví dụ

  • .. ( 1, 9) .

AI