Clause
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ClauseDạng gốc (base form)
- ClausesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| main clausedanh từ | danh từ | Mệnh đề chính |
| relative clausedanh từ | danh từ | Mệnh đề quan hệ |
| that clausedanh từ | danh từ | Mệnh đề trong câu được giới thiệu bởi từ that |
| subordinate clausedanh từ | danh từ | Mệnh đề phụ |
| 3-clausedanh từ riêng | danh từ riêng | Giấy phép BSD 3 khoản, giấy phép phần mềm nguồn mở cho phép, cho phép phân phối lại và sửa đổi phần mềm ở dạng nguồn hoặc nhị phân |
| if clausedanh từ | danh từ | Loại mệnh đề phụ thuộc diễn tả một điều kiện và kết quả tiềm năng của nó |
| noun clausedanh từ | danh từ | Mệnh đề được sử dụng như một chủ ngữ hoặc tân ngữ |
| gold clausedanh từ | danh từ | Điều khoản trong hợp đồng tài chính hoặc nghĩa vụ cho phép chủ nợ có quyền yêu cầu thanh toán bằng vàng hoặc tiền tệ được đo bằng giá trị của vàng |
Ví dụ
- .. ( 1, 9) .