Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên thân mật cho Candace hoặc Candicedanh từ riêngA pet form of the female given name Candace or Candice.
- Đảo Cretedanh từ riêngThe Mediterranean island of Crete.
- Vương quốc Kandy, Tích Lan thuộc Anhdanh từ riêngThe Kingdom of Kandy on the island now known as Sri Lanka; (by extension) the British colony of Ceylon on that island.
- Thành phố Kandydanh từ riêngThe city of Kandy, the capital of that kingdom.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| candy bardanh từ | danh từ | Thanh kẹo |
| like candycụm giới từ | cụm giới từ | Miễn phí (không có hoặc có ít hạn chế về phân phối) và/hoặc với số lượng lớn |
| hard candydanh từ | danh từ | Loại kẹo được làm từ một hoặc nhiều xi-rô đun sôi ở nhiệt độ 160°C (320°F), sau đó trở nên cứng và giòn ở nhiệt độ phòng |
| candy storedanh từ | danh từ | Cửa hàng kẹo |
| cotton candydanh từ | danh từ | Kẹo bông gòn |
| like taking candy from a babycụm giới từ | cụm giới từ | Rất dễ dàng để đạt được |
| candy shopdanh từ | danh từ | Một cửa hàng ngọt ngào |
| eye candydanh từ | danh từ | Vẻ ngoài ưa nhìn |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Họ người
- A surname.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc Candy- candymanNgười làm bánh kẹo namdanh từ
- candyboyĐồng nghĩa với candy-assdanh từ
- candyishCủa hoặc giống như kẹo; giống như kẹotính từ
- candygramHộp bánh kẹo, kèm theo lời chúc mừng hoặc thông điệp đã chuẩn bị sẵn khác, thường được sử dụng cho các buổi khiêu vũ trong Ngày lễ tình nhândanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng LatinhCandia
- từ tiếng Hy Lạp cổΧάνδαξKhándax
- từ tiếng Ả Rậpرَبْض الخَنْدَقrabḍ al-ḵandaq
danh từ riêng
- từ tiếng Bồ Đào NhaCandea
- từ tiếng Tamilகண்டிkaṇṭi
- từ tiếng Phạnखण्डkhaṇḍa
Ví dụ
- , , , , , :
- . . . , , . […] , , . Punch’s .
- ' ' program's .