Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
candy shop
danh từ
(noun)
US
/ˈ
k
æ
n
d
i
ˈ
ʃ
ɑ
p
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Một cửa hàng ngọt ngào
danh từ
a sweet shop
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
candy shop
Dạng gốc
(base form)
candy shop
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
It's
like
being
in
a
candy
shop
.
I
heard
a
cotton
candy
shop
has
just
opened
.
Let's
go
,
dudes
.
Damiano
was
working
in
a
candy
shop
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Một cửa hàng ngọt ngào
1
Một cửa hàng ngọt ngào
1
Một cửa hàng ngọt ngào