CHiP
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cảnh sát Đường cao tốc Californiadanh từ riêngAcronym of California Highway Patrol.
- An officer of the California Highway Patrol.chưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CHiPDạng gốc (base form)
- CHiPsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- CHiPinGóp tiền, xen vào nói
- CHiPawayGiảm bớt hoặc suy yếu từng chút một; thường được dùng với at
- CHiPupLàm cho vật gì đó có vết nứt, vết lõm hoặc vết lõm
- CHiPatTranh luận với (ai đó); cằn nhằn, chỉ trích, xúc phạm hoặc trêu chọc (ai đó)
Cụm từ khác (phrase)computer chipChip máy tínhchocolate chipHạt sô-cô-la chipchip off the old blockMột người chăm sóc cha mẹ của họ; (nói chung) một người giống với người khácchip shopCửa hàng thức ăn nhanh bán cá và khoai tây chiênchip panNồi nấu được thiết kế để chiên ngập dầu (nấu bằng cách ngâm trong dầu nóng) khoai tây chiên (khoai tây thái mỏng)blue chipChip poker có giá trị cao