Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
CALL
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Học ngôn ngữ nhờ máy tính hỗ trợ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Initialism of computer-assisted language learning.
Cụm động từ
(phrasal verb)
CALL
in
Gọi điện, liên lạc
CALL
to
Cám dỗ (ai đó hoặc một cái gì đó); vẫy gọi; nên khó có thể chống cự
CALL
on
Ghé thăm, đến thăm
CALL
off
Hủy bỏ, ngừng, hoãn lại
CALL
for
Cất tiếng gọi
CALL
out
Chỉ rõ, nêu chi tiết, vạch ra
CALL
back
Gọi lại
CALL
away
Gọi đi; mời đi
Cụm từ khác
(phrase)
call software
Phần mềm học ngôn ngữ
on call
Có sẵn để được triệu tập
call it
Gọi nó là một ngày
will call
Quầy bán vé hoặc cửa sổ để thu vé đặt trước
close call
(Thông tục) Cái suýt làm nguy đến tính mạng
Họ từ
(word family)
cùng gốc
CALL
call
ed
Được gọi
tính từ, động từ
A1
call
ing
Đam mê, tiếng gọi, sứ mệnh
danh từ, động từ
A1
call
s
Số nhiều của call
danh từ, động từ
A1
call
er
Người đến thăm, người gọi
danh từ
B1
Xem thêm 8 từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
叫
jiào
Gọi
Tiếng Tây Ban Nha
decir
giống đực
Gọi tên, đặt tên
poner
Đặt ra, nêu ra
llamado
giống đực
Cuộc gọi, lời kêu gọi
AI
1
Học ngôn ngữ nhờ máy tính hỗ trợ
1
Học ngôn ngữ nhờ máy tính hỗ trợ
1
Học ngôn ngữ nhờ máy tính hỗ trợ