Bright
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Họ Brightdanh từ riêngA surname.
- Brightdanh từ riêngA census-designated place in Dearborn County, Indiana, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bright sidedanh từ | danh từ | Khía cạnh an ủi của một tình huống khó khăn |
| bright greentính từ | tính từ | Liên quan đến một hình thức bảo vệ môi trường dựa trên niềm tin rằng sự hội tụ của thay đổi công nghệ và đổi mới xã hội sẽ mang lại con đường thành công nhất cho sự phát triển bền vững |
| bright lightsdanh từ | danh từ | Ánh đèn rực rỡ |
| bright and earlytrạng từ | trạng từ | Từ sáng tinh mơ |
| look on the bright sideđộng từ | động từ | Nhìn vào mặt tích cực |
| bright spotdanh từ | danh từ | Một phần tốt của một cái gì đó khá xấu hoặc khó chịu |
| bright young thingdanh từ | danh từ | Người trẻ trung, thông minh, nhiệt huyết, có phong cách và vẻ ngoài hấp dẫn |
| see-brightdanh từ | danh từ | Loại cây, cây sáo thông thường |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Bright
- An unincorporated community in Roane County, West Virginia, United States.
- An unincorporated community in Green Grove, Clark County, Wisconsin, United States.
- A civil parish in York County, New Brunswick, Canada.
- A town in Alpine Shire, north-east Victoria, Australia.
- A civil parish and townland in County Down, Northern Ireland.
Ví dụ
- .
- Tom's .