Dịch

Bright

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Họ Brightdanh từ riêngA surname.
  2. Brightdanh từ riêngA census-designated place in Dearborn County, Indiana, United States.

Cụm từ (phrase)

bright sidedanh từKhía cạnh an ủi của một tình huống khó khăn
bright greentính từLiên quan đến một hình thức bảo vệ môi trường dựa trên niềm tin rằng sự hội tụ của thay đổi công nghệ và đổi mới xã hội sẽ mang lại con đường thành công nhất cho sự phát triển bền vững
bright lightsdanh từÁnh đèn rực rỡ
bright and earlytrạng từTừ sáng tinh mơ
look on the bright sideđộng từNhìn vào mặt tích cực
bright spotdanh từMột phần tốt của một cái gì đó khá xấu hoặc khó chịu
bright young thingdanh từNgười trẻ trung, thông minh, nhiệt huyết, có phong cách và vẻ ngoài hấp dẫn
see-brightdanh từLoại cây, cây sáo thông thường

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Bright
  1. An unincorporated community in Roane County, West Virginia, United States.
  2. An unincorporated community in Green Grove, Clark County, Wisconsin, United States.
  3. A civil parish in York County, New Brunswick, Canada.
  4. A town in Alpine Shire, north-east Victoria, Australia.
  5. A civil parish and townland in County Down, Northern Ireland.

Ví dụ

  • .
  • Tom's .

AI