Nghĩa chính
Thêm 35 nghĩa- Thành phố ven biển ở East Sussex, Anhdanh từ riêngA coastal city in East Sussex, England.
- Thôn nhỏ thuộc giáo xứ St Enoder và giáo xứ Ladock, phía đông nam Newquay, Cornwall, Anh (tọa độ lưới OS SW9054).danh từ riêngA hamlet in St Enoder parish and Ladock parish, south-east of Newquay, Cornwall, England (OS grid ref SW9054).
- Giáo xứ thuộc quận Carleton, New Brunswickdanh từ riêngA parish in Carleton County, New Brunswick.
- Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canadadanh từ riêngA town in Newfoundland, Newfoundland and Labrador, Canada.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Brightondanh từ riêng | danh từ riêng | Khu nghỉ mát bên bờ biển ở Wallasey, Metropolitan Borough of Wirral, Merseyside, Anh (OS lưới ref SJ3093) |
| Brighton Eastdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Melbourne ở Thành phố Bayside, Victoria, Úc |
| Brighton linedanh từ | danh từ | Tuyến đường sắt của Anh chạy từ London Victoria và Cầu London tới Brighton |
| Brighton piertính từ | tính từ | Kỳ lạ; đồng tính luyến ái |
| Brighton Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố ở Chicago, Illinois, Hoa Kỳ |
| Brighton-Le-Sandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney trong khu vực hội đồng Bayside, New South Wales, Australia |
| Brighton and Hovedanh từ riêng | danh từ riêng | Chính quyền, quận và thành phố thống nhất ở Đông Sussex, Anh, được thành lập vào năm 1997 trên cơ sở sáp nhập các thị trấn Brighton và Hove và được cấp quy chế thành phố vào năm 2001 |
35 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 35
Cộng đồng thuộc đô thị Digby
- Cộng đồng thuộc đô thị Digby, quận Digby, bang Nova Scotia.A community in Digby municipality, Digby County, Nova Scotia.
Họ từ (word family)
cùng gốc BrightonVí dụ
- , .
- .
- , .