Brain
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Braindanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BrainDạng gốc (base form)
- BrainsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brain-deadtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Bị mất chức năng não không thể phục hồi và ngừng hoạt động của não |
| brain draindanh từ, động từ | danh từ, động từ | Chảy máu chất xám |
| on the braincụm giới từ | cụm giới từ | Bị ám ảnh trong tâm trí |
| brain damagedanh từ | danh từ | Tổn thương não |
| brain surgeondanh từ | danh từ | Một người thực hiện phẫu thuật não |
| brain surgerydanh từ | danh từ | Phẫu thuật trên não hoặc nói rộng hơn là bất kỳ bộ phận nào của hệ thần kinh |
| brain cancerdanh từ | danh từ | Ung thư não |
| brain freezedanh từ | danh từ | Đau đầu do ăn hoặc uống đồ lạnh; đau đầu do kích thích lạnh |
Họ từ (word family)
cùng gốc BrainNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .