Dịch

Bill

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dạng viết tắt của tên nam Williamdanh từ riêngA diminutive of the male given name William.
  2. Một họdanh từ riêngA surname.
  3. Biệt danh của cảnh sát Anh. Thường được gọi là "The Bill" hoặc "Old Bill"danh từ riêngA nickname for the British constabulary. Often called "The Bill" or "Old Bill"

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. BillDạng gốc (base form)
  2. BillsSố nhiều (plural)
  3. Billster (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Dạng viết tắt của tên nam Bilal
  1. A diminutive of the male given name Bilal.

Ví dụ

  • .Cả Bill và Mac đều rất thích máy tính.
  • ?Sao Bill xé lá thư ra từng mảnh vậy?
  • , Trump’s .. Attorney’s , 31 120- , .. . .

AI