Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng viết tắt của tên nam Williamdanh từ riêngA diminutive of the male given name William.
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Biệt danh của cảnh sát Anh. Thường được gọi là "The Bill" hoặc "Old Bill"danh từ riêngA nickname for the British constabulary. Often called "The Bill" or "Old Bill"
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- BillDạng gốc (base form)
- BillsSố nhiều (plural)
- Billster (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)the bill, pleaseTính tiềnOld BillSĩ quan cảnh sáttime billHối phiếu sẽ được thanh toán vào một ngày nào đó trong tương laino-billTình huống mà bồi thẩm đoàn không tìm thấy đủ lý do để hỗ trợ cho các cáo buộc bị cáo buộchard-billLoài chim có mỏ cứng và khỏe, ăn (chủ yếu) bằng hạt và/hoặc quả hạchcould I get the billĐồng nghĩa với the bill: Xin vui lòng
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Dạng viết tắt của tên nam Bilal
- A diminutive of the male given name Bilal.
Ví dụ
- .Cả Bill và Mac đều rất thích máy tính.
- ?Sao Bill xé lá thư ra từng mảnh vậy?
- , Trump’s .. Attorney’s , 31 120- , .. . .