Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
the bill, please
cụm từ
(phrase)
Nghĩa chính
1
Tính tiền
cụm từ
Indicates the speaker wishes to pay the bill (e.g. in a restaurant).
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
could I get the bill
could we get the bill
Ví dụ
The
bill
,
please
.
Làm ơn tính tiền.
Give
me
the
bill
,
please
.
Waiter
,
the
bill
please
.
Xem thêm 2 ví dụ
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
cheque, please
AI
1
Tính tiền
1
Tính tiền
1
Tính tiền