Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bảng quảng cáodanh từA very large outdoor sign, generally used for advertising.
- Bệ neo, bản đỡ neodanh từA piece of thick plank, armed with iron plates, and fixed on the bow or fore-channels of a vessel, for the bill or fluke of the anchor to rest on.
- Đoạn mở đầu, đoạn kếtdanh từAn opening or closing portion of a program, often including credits and sponsors' names.
- Quảng cáo trên biển quảng cáođộng từngoại động từ (transitive)To advertise on a billboard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- billboardNguyên thể (infinitive)
- billboardsSố nhiều (plural)
- billboardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- billboardingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| billboard advertising | Quảng cáo bằng biển hiệu | |
| billboard campaign | Chiến dịch quảng cáo ngoài trời | |
| billboard design | Thiết kế biển quảng cáo | |
| billboard location | Vị trí đặt biển quảng cáo | |
| digital billboard | Bảng quảng cáo kỹ thuật số | |
| human billboarddanh từ | danh từ | Người được thuê để hiển thị quảng cáo trên người của họ, thường cầm hoặc đeo biển hiệu hoặc biểu tượng |
| mobile billboarddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ad truck |
| billboard antennadanh từ | danh từ | Ăngten bảng |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sprite luôn hướng về màn hình
- A sprite that always faces the screen, no matter which direction it is viewed from.
Họ từ (word family)
cùng gốc billboardNgôn ngữ khác
Ví dụ
- . . . , .Đất không chịu thay đổi. Càng lái xe, khu vực càng giống đất nước quanh Núi Judge. Những biển quảng cáo đã cũ kỹ cho cùng những sản phẩm mà bạn tự hỏi ai sẽ muốn mua.
- […] […]… đoạn mở đầu quảng cáo xác định Chase là nhà tài trợ …
- , .Cho đến khi các bản đồ tuyến Bắc London xuất hiện trên các biển quảng cáo tại các ga trong khu vực London của BR, dịch vụ chắc chắn đã chịu thiếu quảng cáo nghèo nàn và không hiệu quả.