Nghĩa chính
- Người phản đối xây dựngdanh từđứng trước danh từ (attributive)One who objects to the building of any structure in their neighbourhood or a certain type of structure anywhere, especially in public policy debate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BANANADạng gốc (base form)
- BANANAsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| banana peeldanh từ | danh từ | Vỏ chuối |
| banana breaddanh từ | danh từ | Bánh mì chuối |
| banana republicdanh từ | danh từ | Cộng hòa chuối |
| banana cakedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với banana roll |
| banana leafdanh từ | danh từ | Lá chuối |
| banana rolldanh từ | danh từ | Loại bánh ngọt Trung Quốc được làm từ gạo nếp và có hương vị dầu chuối, đôi khi có nhân như chuối thái hạt lựu, quế hoặc bột đậu đỏ |
| banana skindanh từ | danh từ | Vỏ chuối |
| banana splitdanh từ | danh từ | Kem chuối chẻ |
Ví dụ
- (, 23) , , – .David Taylor (Mục thư bạn đọc, ngày 23 tháng 1) dường như không nhận ra rằng hội chứng NIMBY, với tất cả các sắc thái cục bộ của nó, đã bị thay thế hoàn toàn bởi hội chứng BANANA – Tuyệt đối không xây gì ở bất kỳ đâu gần bất kỳ ai.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc BANANA- bananabirdLoài ăn mật mặt xanh (Entomyzon cyanotis)danh từ
- bananadineChất kích thích thần kinh hư cấu được cho là được chiết xuất từ vỏ chuốidanh từ
- BananagateVụ bê bối những năm 1970 liên quan đến hối lộ tổng thống Honduras để giảm thuế xuất khẩu chuối. Nó kích động việc lật đổ chính quyền quân sự của Hondurasdanh từ riêng
- bananahoodThuộc tính hoặc trạng thái của một quả chuối, chủ yếu trong các bối cảnh thành ngữ khác nhaudanh từ
Từ liên quan (related word)