Dịch

Aramaic

C1danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌæ.ɹəˈmeɪ.ɪk/US/ˌæɹ.əˈmeɪ.ɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tiếng Aram cổdanh từ riêngThe language of the Arameans from the tenth century BC: often called Old Aramaic.
  2. Tiếng Aram đế quốcdanh từ riêngThe language of the administration in the Assyrian, Babylonian and Persian empires from the seventh to fourth centuries BC: often called Imperial Aramaic or Official Aramaic.
  3. Thuộc tiếng Aramtính từkhông so sánh (not comparable)Referring to the Aramaic language, alphabet, culture or poetry.
  4. Người Aramdanh từAn Aramean.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AramaicDạng gốc (base form)
  2. AramaicsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Neo-Aramaictính từNhóm ngôn ngữ Aramaic hiện đại phát triển từ các phương ngữ Aramaic muộn vào khoảng năm 1200 sau Công Nguyên
Modern Aramaicdanh từ riêngĐồng nghĩa với Neo-Aramaic
Old Aramaicdanh từ riêngGiai đoạn đầu tiên của ngôn ngữ Aramaic, được nói ở Levant trong Thời đại đồ sắt
Late Aramaicdanh từ riêngNhóm các phương ngữ và niên đại của ngôn ngữ Aramaic được nói và viết từ khoảng năm 200 CN đến năm 1200 CN
Syro-Aramaicdanh từ riêngNgôn ngữ Syriac
Judeo-Aramaicdanh từ riêngNhóm ngôn ngữ Aramaic và Neo-Aramaic chịu ảnh hưởng của tiếng Do Thái
Qumran Aramaicdanh từ riêngĐồng nghĩa với Jewish Palestinian Aramaic
Judean Aramaicdanh từ riêngĐồng nghĩa với Jewish Palestinian Aramaic

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Tiếng Aram Kinh thánh
  1. The language of portions of the Hebrew Bible, mainly the books of Ezra and Daniel: often called Biblical Aramaic.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Aram-ic

  1. mượn từ tiếng LatinhAramaicus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἈραμαϊκόςAramaïkós
  3. từ tiếng Aramܐܪܡܝܐ / אָרָמָיָאʾārāmāyā“Aramean”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy nói được một chút tiếng Aram.
  • ?Nó bằng tiếng Do Thái hay tiếng Aram?
  • ' ?Tên tiếng Aram của Chúa Giêsu là gì?

AI