Aramaic
C1danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Tiếng Aram cổdanh từ riêngThe language of the Arameans from the tenth century BC: often called Old Aramaic.
- Tiếng Aram đế quốcdanh từ riêngThe language of the administration in the Assyrian, Babylonian and Persian empires from the seventh to fourth centuries BC: often called Imperial Aramaic or Official Aramaic.
- Thuộc tiếng Aramtính từkhông so sánh (not comparable)Referring to the Aramaic language, alphabet, culture or poetry.
- Người Aramdanh từAn Aramean.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AramaicDạng gốc (base form)
- AramaicsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Neo-Aramaictính từ | tính từ | Nhóm ngôn ngữ Aramaic hiện đại phát triển từ các phương ngữ Aramaic muộn vào khoảng năm 1200 sau Công Nguyên |
| Modern Aramaicdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Neo-Aramaic |
| Old Aramaicdanh từ riêng | danh từ riêng | Giai đoạn đầu tiên của ngôn ngữ Aramaic, được nói ở Levant trong Thời đại đồ sắt |
| Late Aramaicdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm các phương ngữ và niên đại của ngôn ngữ Aramaic được nói và viết từ khoảng năm 200 CN đến năm 1200 CN |
| Syro-Aramaicdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Syriac |
| Judeo-Aramaicdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm ngôn ngữ Aramaic và Neo-Aramaic chịu ảnh hưởng của tiếng Do Thái |
| Qumran Aramaicdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Jewish Palestinian Aramaic |
| Judean Aramaicdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Jewish Palestinian Aramaic |
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
Tiếng Aram Kinh thánh
- The language of portions of the Hebrew Bible, mainly the books of Ezra and Daniel: often called Biblical Aramaic.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc AramaicNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy nói được một chút tiếng Aram.
- ?Nó bằng tiếng Do Thái hay tiếng Aram?
- ' ?Tên tiếng Aram của Chúa Giêsu là gì?