Neo-Aramaic
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Nhóm ngôn ngữ Aramaic hiện đại phát triển từ các phương ngữ Aramaic muộn vào khoảng năm 1200 sau Công Nguyêndanh từ riêngA group of modern Aramaic languages evolved from Late Aramaic dialects around 1200 AD.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Assyrian Neo-Aramaicdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Neo-Aramaic được người Assyria hiện đại sử dụng ở khu vực phía đông Thượng Lưỡng Hà |
| Chaldean Neo-Aramaicdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Aramaic Đông hiện đại được nói ở khu vực giữa Hồ Urmia ở Iran và Mosul ở Iraq |