Dịch

Aram

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈæ.ɹəm/US/ˈæɹ.əm/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khu vực lịch sử được đề cập trong các chữ hình nêm đầu tiên và trong Kinh thánh, nằm ở Syria hiện đại cũng như một phần của Iraq, Lebanon và đông nam Thổ Nhĩ Kỳ; nơi sinh sống của người Aramedanh từ riêngA historical region mentioned in early cuneiforms and in the Bible, located in modern Syria as well as parts of Iraq, Lebanon and southeastern Turkey; inhabited by Arameans.

Cụm từ (phrase)

Arama-Chưa có nghĩa
Arameo-Chưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhAram
  2. từ tiếng Do Thái cổאֲרַםʾăram

AI