Luyện thi TOEIC

English

Tài chính và kế toán

Nghĩa ghi theo cách dùng trong đề.

  • budget/ˈbʌd͡ʒ.ɪt/

    ngân sách

    tight budget

    ngân sách eo hẹp

  • invoice/ˈɪnvɔɪs/

    hóa đơn đòi tiền

  • receipt/ɹɪˈsit/

    biên lai

    Here's your receipt.

    Biên lai của bạn đây.

  • revenue/ˈɹɛvəˌn(j)u/

    doanh thu

    Yanni's revenue increased.

    Doanh thu của Yanni đã tăng lên.

  • profit/ˈpɹɑfɪt/

    lợi nhuận

    At best we can only hope for a small profit.

    Trong trường hợp khả quan nhất, chúng ta chỉ có thể hy vọng lợi nhuận nhỏ.

  • expense/ɪkˈspɛns/

    chi phí

    We spared no expense.

    Chúng tôi không để lại chi phí nào.

  • reimburse/ˌɹiːɪmˈbɜː(ɹ)s/

    hoàn tiền đã chi

  • deposit/dɪˈpɑ.zɪt/

    tiền đặt cọc, gửi tiền

    A deposit has been paid.

    Đã thanh toán tiền đặt cọc

  • withdraw/wɪðˈdɹɔ/

    rút tiền

    Did you withdraw the money?

    Bạn đã rút tiền chưa?

  • loan/loʊn/

    khoản vay

    What I need is a loan.

    Điều tôi cần là một khoản vay.

  • audit/ˈɔdɪt/

    kiểm toán

    to audit the accounts of a treasure, or of parties who have a suit depending in court

    kiểm toán tài khoản của một kho bạc, hoặc của các bên đang có vụ kiện chờ xử lý tại tòa

  • estimate/ˈɛstəmət/

    bản ước tính giá

  • quarter/ˈk(w)ɔɹ.tɚ/

    quý

    The company reports its profits every quarter.

    Công ty báo cáo lợi nhuận hằng quý.

  • fiscal/ˈfɪskəl/

    thuộc năm tài chính

Tiếp theoBán hàng và marketing