Dịch

yuca

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈʒuka/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cây yuccadanh từyucca plant
  2. Sắndanh từcassava
  3. Khó khăn, vất vả, thường nghiêm trọngtính từdifficult, hard, often serious.
  4. Nghiêm khắc, nghiêm khắc trong kỷ luậttính từstrict, severe in discipline.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yucaDạng gốc (base form)
  2. yuquitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. yucasGiống cái số nhiều (feminine plural)

Cụm từ (phrase)

cinco de yucadanh từMột vật hoặc một người nhỏ nhặt
meter la yucađộng từLừa, lừa bịp, bịp
punta de yucatính từCó còng bó sát

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thông minh và khéo léo
  1. smart and skillful.

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI