Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cinco de yuca
giống đực/cái
danh từ
(noun)
/ˌsinko de ˈʃuka/
Nghĩa chính
1
Một vật hoặc một người nhỏ nhặt
danh từ
a petty thing or person
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cinco de yuca
Dạng gốc
(base form)
cinco
s de yuca
Số nhiều
(plural)
AI
1
Một vật hoặc một người nhỏ nhặt
1
Một vật hoặc một người nhỏ nhặt
1
Một vật hoặc một người nhỏ nhặt