Nghĩa chính
- Sắn, khoai mìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Manioc (Manihot esculenta), a tropical plant which is the source of tapioca.
- Củ sắn, củ khoai mìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The root of this plant.
- Bột sắn, bột năngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tapioca, a starchy pulp made with manioc roots.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cassavaDạng gốc (base form)
- cassavasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cassava wooddanh từ | danh từ | Cây Tây Ấn Độ (Turpinia occidentalis) thuộc họ Staphyleaceae |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhacazabe
- từ Taíno*kasabi“cassava flour”
- từ Proto-Arawak*sapi
Ví dụ
- .Củ sắn này rất khó gọt vỏ.
- world's .Nigeria là nước sản xuất sắn lớn nhất thế giới.
- .Sắn có thể có độc.