Dịch

cassava

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sắn, khoai mìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Manioc (Manihot esculenta), a tropical plant which is the source of tapioca.
  2. Củ sắn, củ khoai mìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The root of this plant.
  3. Bột sắn, bột năngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tapioca, a starchy pulp made with manioc roots.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cassavaDạng gốc (base form)
  2. cassavasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cassava wooddanh từCây Tây Ấn Độ (Turpinia occidentalis) thuộc họ Staphyleaceae

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhacazabe
  2. từ Taíno*kasabi“cassava flour”
  3. từ Proto-Arawak*sapi

Ví dụ

  • .Củ sắn này rất khó gọt vỏ.
  • world's .Nigeria là nước sản xuất sắn lớn nhất thế giới.
  • .Sắn có thể có độc.

AI