volado
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/boˈlado/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dạng viết trên, chỉ số trêntính từsuperscript
- Thẫn thờ, đãng trítính từdaydreaming
- Cái đó, đồ vậtdanh từthing, thingy
- Đã bayđộng từpast participle of volar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| letra voladadanh từ | danh từ | Một chữ cái siêu nhỏ |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Phê thuốc
- Phê thuốc, ngáo thuốcstoned (on drugs)
Ví dụ
- ¿ ?Bạn đã bao giờ bay trên khinh khí cầu chưa?
- .Cái khăn ăn cũng đã bay mất.
- .Giấy của tôi đã bay mất.