Dịch

distraído

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/distɾaˈido/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lơ đãng, đãng trí, mất tập trungtính từdistracted, absent-minded
  2. Quá khứ phân từ của distraerđộng từpast participle of distraer

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. distraídoDạng gốc (base form)
  2. distraídasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. distraídosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. distraídaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Bố tôi đang lơ đãng trong suy nghĩ.
  • .Họ khiến chúng ta luôn bị lơ đãng.
  • ¡ !Rõ ràng cô ấy hơi lơ đãng!

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI