verso
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈbeɾso/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Loại midazolam được bán trên thị trườngqua tiếng Anhtính từversed
- Đoạn thơ, câu thơqua tiếng Anhdanh từverse, poem
- Mặt sauqua tiếng Anhdanh từverso, reverse, back, overleaf (of a page)
- Nằmqua tiếng Anhdanh từlie, story, porky
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| seno versodanh từ | danh từ | Thành thạo sine |
| verso libredanh từ | danh từ | Thơ tự do |
| verso sueltodanh từ | danh từ | Câu thơ trống |
| coseno versodanh từ | danh từ | Sin phủ |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Đoạn thơ
- Đoạn thơ, câu thơqua tiếng Anhverse, line (of a poem)
Xuất hiện ở từ khác
- 一句Tiếng Trungtương đương