Dịch

tono

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈtono/nguồn

Nghĩa chính

  1. Giọng điệu, tông giọng, thanh điệudanh từtone

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tonoDạng gốc (base form)
  2. tonosSố nhiều (plural)
  3. tonitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

bajar el tonoHạ giọng
cambiar de tonoĐổi giọng
en tono de bromaVới giọng đùa cợt
subir el tonoLên giọng
tono de llamadaNhạc chuông
tono de vozTông giọng
a tonotrạng từĐồng điệu
de buen tonotính từCao cấp; lớp vỏ trên

Ví dụ

  • .Anh ấy nói với giọng điệu đầy mỉa mai.
  • ¿ ?Anh lấy quyền gì mà nói chuyện với tôi bằng giọng điệu đó?
  • .Bà ấy thường than thở với giọng ai oán.

AI