metros là số nhiều của metro
metro
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈmetɾo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- tàu điện ngầmdanh từA1An underground railway system in a city.
- métdanh từA1A unit of length equal to 100 centimetres.
- thước dâydanh từB1A flexible tape used to measure lengths or distances.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- metroDạng gốc (base form)
- metrosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coger el metro | Đi tàu điện ngầm | |
| metro cuadrado | Mét vuông | |
| tomar el metro | Đi tàu điện ngầm | |
| ir en metro | Đi bằng tàu điện ngầm | |
| usar un metro | Dùng thước dây | |
| -metrohậu tố | hậu tố | -mét |
| metro sobre el nivel del mardanh từ | danh từ | Mét trên mực nước biển |
| red de metro | Mạng lưới tàu điện ngầm |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thước gấp
- folding rule
Ví dụ
- , .Đầu tiên tôi đi xe buýt, sau đó đi tàu điện ngầm.
- ¿ ?Ga tàu điện ngầm gần nhất ở đâu?
- .Giữa các ngôi nhà thậm chí không có nổi một mét khoảng trống.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc metroNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- mTiếng Anhtương đương