Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
metrobús
C1
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Metrobus, hệ thống xe buýt
danh từ
metrobus, bus system
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
metrobús
Dạng gốc
(base form)
metrob
uses
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
metrobus
Xe buýt, trong hệ thống vận chuyển nhanh đô thị, có phần giống xe điện và chạy trên đường xe buýt tách biệt
Ví dụ
En
la
capital
toma
el
colectivo
100
que
durante
parte
del
trayecto
va
por
el
carril
exclusivo
del
llamado
metrobús
,
o
sistema
de
autobús
de
tránsito
rápido
,
como
la
red
ortogonal
de
Barcelona
.
AI
1
Metrobus
1
Metrobus
1
Metrobus