Dịch

grey

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈɡɾei/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đàn chiên (những người được mục sư, linh mục, v.v. phục vụ, cũng như tất cả những người theo đạo hoặc nhà thờ)danh từflock (people served by a pastor, priest, etc., also all believers in a church or religion)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. greyDạng gốc (base form)
  2. greyesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc grey

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đàn
  1. flock, herd

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

AI