Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
gregario
C2
giống đực
(masculine)
tính từ
(adjective)
danh từ
(noun)
/ɡɾeˈɡaɾjo/
Nghĩa chính
1
Vui tính, hòa đồng
tính từ
gregarious, sociable
2
Thuần hóa
danh từ
domestique
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gregario
Dạng gốc
(base form)
gregari
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
gregario
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
gregari
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
gregarious
Hòa đồng, thích giao lưu
domestique
Người đi xe đạp trong đội đua xe đạp có vai trò hỗ trợ những người dẫn đầu được chỉ định của đội (ví dụ: bằng cách đi trước họ để tạo đường trượt hoặc thiết lập tốc độ), ngay cả khi phải trả giá bằng thành tích cá nhân của họ
AI
1
Vui tính
2
Thuần hóa
1
Vui tính
2
Thuần hóa
1
Vui tính
2
Thuần hóa