donación
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/donaˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Đóng gópdanh từdonation
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- donaciónDạng gốc (base form)
- donacionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contrato de donación | Thỏa thuận quyên góp | |
| donación anónima | Chưa có nghĩa | |
| donación de órganos | Chưa có nghĩa | |
| donación de sangre | Chưa có nghĩa | |
| donación voluntaria | Chưa có nghĩa | |
| hacer una donación | Chưa có nghĩa | |
| donación propter nuptias | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- contributionTiếng Anhtương đương
- givingTiếng Anhtương đương
- grantTiếng Anhtương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- , .Bạn không phải trả tiền cho việc đó, đó là một khoản đóng góp.
- .Các khoản đóng góp kéo dài đến cuối tháng.
- .Có nhu cầu cấp bách về các khoản đóng góp.