Dịch

输

輸
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: thâu
shū

Nghĩa chính

  1. Thua, thất bạito lose; to be beaten
  2. Vận chuyển, chuyên chở, truyền(bound form) to transport
  3. Quyên góp, đóng góp(literary) to donate; to contribute
  4. Nhập(coll.) to enter (a password)

Chữ và bộ thủ (character, radical)

输
shūthâu
Bộ: 車 · xa (xe)13 nét
transport, carry, haul

Cụm từ (phrase)

认输Nhận thua
输入Nhập khẩu, du nhập
输掉Thua mất
输血Truyền máu
输赢Thắng thua
运输Vận chuyển, chuyên chở
输出Xuất, truyền dẫn, phát tải
输入法Bộ gõ

Ví dụ

  • !Tôi không thua đâu!

AI