Dịch

canchar

động từ (verb)
/kanˈt͡ʃaɾ/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thực hiện việc xay xát lá lần đầu, nghiền lá rộng trước khi giàđộng từto perform the first milling of the leaves of, crushing the leaves broadly before ageing
  2. Nướngđộng từto toast, to roast
  3. Chơi với tay của nhau để cố gắng tát họ và ngăn họ lạiđộng từto play with each other’s hands attempting to slap them and stop them
  4. Đồng nghĩa với vistearđộng từsynonym of vistear

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể cancharDanh động từ canchandoPhân từ canchado
Presente
yocancho
túcanchas
él/ella/Ud.cancha
nosotroscanchamos
vosotroscancháis
ellos/Uds.canchan

Đồng nghĩa (synonym)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Bán
  1. Bán, đưa ra thị trườngto sell, to put on the market

AI