cobra
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈkobɾa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rắn hổ mangdanh từcobra
- Động tác né hôn, cú né hôndanh từthe act of hacer la cobra
- Dạng chia của cobrarđộng từinflection of cobrar:
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại chỉ định của cobrarđộng từthird-person singular present indicative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cobraDạng gốc (base form)
- cobrasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cobra realdanh từ | danh từ | Hổ mang chúa, rắn hổ mang chúa |
| hacer la cobrađộng từ | động từ | Rời xa (khỏi một nụ hôn) bằng cách nghiêng người ra xa; Lùi lại (khỏi một nụ hôn) bằng cách nghiêng người ra xa |
| cobra indiadanh từ | danh từ | Rắn hổ mang Ấn Độ |
| cobrar vidađộng từ | động từ | Đi vào cuộc sống |
| cobrar formađộng từ | động từ | Hình thành |
| cobrar barato | Tính giá rẻ | |
| cobrar fuerza | Trở nên mạnh mẽ | |
| cobrar el paro | Nhận trợ cấp thất nghiệp |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của cobrar
- second-person singular imperative
Họ từ (word family)
cùng gốc cobraNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy nhận lương sáu chữ số.
- ¿ ?Bạn nói đây là răng rắn hổ mang?
- .Loài chồn không ngần ngại tấn công rắn hổ mang.