Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Rắn mang bànhdanh từAny of the genus Naja of venomous snakes that can spread their neck ribs into a broad hood when threatened; a true cobra.
- Rắn rinkhalsdanh từA ring-necked spitting cobra or rinkhals (Hemachatus haemachatus).
- Rắn hổ chúadanh từA king cobra (Ophiophagus hannah).
- Rắn hổ mang câydanh từA tree cobra (genus Pseudohaje).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cobraDạng gốc (base form)
- cobrasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cobra bite | Vết cắn của rắn hổ mang | |
| cobra venom | Nọc rắn hổ mang | |
| king cobradanh từ | danh từ | Hổ mang chúa, rắn hổ mang chúa |
| spitting cobradanh từ | danh từ | Rắn hổ mang phun nọc |
| Cape cobradanh từ | danh từ | Naja nivea, một loài rắn hổ mang cỡ trung bình, có nọc độc cực cao sinh sống ở nhiều quần thể sinh vật trên khắp miền nam châu Phi |
| cobra posedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bhujangasana |
| cobra lilydanh từ | danh từ | Loài thực vật ăn thịt có nguồn gốc ở miền bắc California và miền nam Oregon, Darlingtonia californiaica |
| true cobradanh từ | danh từ | Các loài rắn thuộc chi Naja có nọc độc có thể xòe xương sườn cổ thành một chiếc mũ trùm rộng khi bị đe dọa |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Rắn hổ mang mũi khiên
- A shield-nosed cobra/coral cobra (genus Aspidelaps).
Họ từ (word family)
cùng gốc cobraNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Bồ Đào Nhacobra
- từ tiếng Latinhcolubra“a female snake”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , Billali , , water-snake, , , , cobra's adder's.Trong các vùng nước cũng có một loài cá sấu nhỏ hoặc kỳ đà khổng lồ, tôi chẳng biết rõ là loài nào, mà Billali bảo tôi rằng chúng ăn thủy cầm, ngoài ra còn có số lượng lớn một loài rắn nước màu đen gớm ghiếc với vết cắn rất nguy hiểm, dù tôi hiểu là không gây chết người bằng vết cắn của rắn hổ mang hay rắn lục phì.
- .Rắn hổ chúa là một loài rắn chết người.
- .Tôi nghe nói rằng Tom đã bị rắn hổ mang cắn.