cero
A1giống đực (masculine)số từ (numeral)
Hay gặp/ˈθeɾo/nguồn
Nghĩa chính
- Số không, khôngsố từzero
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ceroDạng gốc (base form)
- cerosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bajo cero | Dưới 0 độ | |
| empezar de cero | Bắt đầu từ con số không | |
| partir de cero | Bắt đầu từ con số không | |
| tolerancia cero | Không khoan nhượng | |
| a cerotrạng từ | trạng từ | Trống |
| zona cerodanh từ | danh từ | Mặt đất không |
| desde cerotrạng từ | trạng từ | Từ đầu |
| grado cerodanh từ | danh từ | Cấp 0 |
Họ từ (word family)
cùng gốc ceroNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Đêm qua nhiệt độ đã giảm xuống dưới 0 độ.
- .Nhiệt kế chỉ 2 độ trên 0.
- , ¿?Nước đông đặc ở 0 độ, đúng không?