ausente
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/auˈsente/nguồn
Nghĩa chính
- Vắng mặttính từabsent
- Dạng chia của ausentarđộng từinflection of ausentar:
- Ngôi thứ nhất/ba số ít hiện tại giả định của ausentarđộng từfirst/third-person singular present subjunctive
- Ngôi thứ ba số ít mệnh lệnh của ausentarđộng từthird-person singular imperative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ausenteDạng gốc (base form)
- ausentesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ausente del trabajo | Vắng mặt tại nơi làm việc | |
| ausente por enfermedad | Nghỉ ốm | |
| ausente sin aviso | Vắng mặt không phép | |
| estar ausente | Vắng mặt |
Ví dụ
- .Anh ấy đứng đó với ánh mắt lơ đãng.
- ¿ Tom ?Bạn có biết tại sao Tom vắng mặt ở trường không?
- ¿ ?Bạn có thể đại diện cho tôi khi tôi vắng mặt không?
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ausenteTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh