Dịch

ausente

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/auˈsente/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vắng mặttính từabsent
  2. Dạng chia của ausentarđộng từinflection of ausentar:
  3. Ngôi thứ nhất/ba số ít hiện tại giả định của ausentarđộng từfirst/third-person singular present subjunctive
  4. Ngôi thứ ba số ít mệnh lệnh của ausentarđộng từthird-person singular imperative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ausenteDạng gốc (base form)
  2. ausentesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

ausente del trabajoVắng mặt tại nơi làm việc
ausente por enfermedadNghỉ ốm
ausente sin avisoVắng mặt không phép
estar ausenteVắng mặt

Ví dụ

  • .Anh ấy đứng đó với ánh mắt lơ đãng.
  • ¿ Tom ?Bạn có biết tại sao Tom vắng mặt ở trường không?
  • ¿ ?Bạn có thể đại diện cho tôi khi tôi vắng mặt không?

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc ausente
Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI