Dịch

asuntos là số nhiều của asunto

asunto

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/aˈsunto/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. vấn đề, chuyện, việcdanh từA2A matter, issue, or business concern that people discuss or deal with.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. asuntoDạng gốc (base form)
  2. asuntosSố nhiều (plural)
  3. asuntilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

asunto de negociosChuyện làm ăn
asunto pendienteVấn đề còn tồn đọng
asuntos exterioresVấn đề ngoại giao
asuntos internosVấn đề nội bộ
entrar en el asuntoĐi vào vấn đề
zanjar un asuntoGiải quyết dứt điểm vấn đề
asunto degiới từVề, liên quan đến
poner asuntođộng từChú ý

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Chuyện tình ái
  1. Chuyện tình ái, mối quan hệ tình cảmaffair (a romantic relationship)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vấn đề

Ví dụ

  • .Bạn không nên trông cậy vào anh ta trong một việc như thế.
  • .Gần đây chúng tôi đã thảo luận về vấn đề này rồi.
  • .Tôi đã suy nghĩ nhiều điều về chuyện đó.

AI