asuntos là số nhiều của asunto
asunto
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/aˈsunto/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- vấn đề, chuyện, việcdanh từA2A matter, issue, or business concern that people discuss or deal with.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| asunto de negocios | Chuyện làm ăn | |
| asunto pendiente | Vấn đề còn tồn đọng | |
| asuntos exteriores | Vấn đề ngoại giao | |
| asuntos internos | Vấn đề nội bộ | |
| entrar en el asunto | Đi vào vấn đề | |
| zanjar un asunto | Giải quyết dứt điểm vấn đề | |
| asunto degiới từ | giới từ | Về, liên quan đến |
| poner asuntođộng từ | động từ | Chú ý |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Chuyện tình ái
- Chuyện tình ái, mối quan hệ tình cảmaffair (a romantic relationship)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bạn không nên trông cậy vào anh ta trong một việc như thế.
- .Gần đây chúng tôi đã thảo luận về vấn đề này rồi.
- .Tôi đã suy nghĩ nhiều điều về chuyện đó.