aceite
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/aˈθeite/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dầudanh từoil
- Dầu ô liudanh từolive oil
- Tra dầu, bôi trơnđộng từinflection of aceitar:
- Hãy tra dầuđộng từthird-person singular imperative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aceiteDạng gốc (base form)
- aceitesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aceite de girasol | Dầu hướng dương | |
| aceite de motor | Dầu động cơ | |
| aceite de oliva | Dầu ô liu | |
| aceite vegetal | Dầu thực vật | |
| perder aceiteđộng từ | động từ | Trở thành người đồng tính; có đường trong bể của một người |
| aceite de palmadanh từ | danh từ | Dầu cọ |
| como el aceite y el aguatính từ | tính từ | Khác như phấn và pho mát |
| aceite de cocodanh từ | danh từ | Dầu dừa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tra dầu
- first/third-person singular present subjunctive
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dầu
Họ từ (word family)
cùng gốc aceiteNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Cậu không biết rằng dầu nổi trên nước à?
- .Dầu bôi trơn là loại dầu dùng để bôi trơn.
- .Quả sung khô ngâm dầu mang lại rất nhiều năng lượng.