Dịch

aceite

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/aˈθeite/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dầudanh từoil
  2. Dầu ô liudanh từolive oil
  3. Tra dầu, bôi trơnđộng từinflection of aceitar:
  4. Hãy tra dầuđộng từthird-person singular imperative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aceiteDạng gốc (base form)
  2. aceitesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

aceite de girasolDầu hướng dương
aceite de motorDầu động cơ
aceite de olivaDầu ô liu
aceite vegetalDầu thực vật
perder aceiteđộng từTrở thành người đồng tính; có đường trong bể của một người
aceite de palmadanh từDầu cọ
como el aceite y el aguatính từKhác như phấn và pho mát
aceite de cocodanh từDầu dừa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tra dầu
  1. first/third-person singular present subjunctive

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dầu

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ¿ ?Cậu không biết rằng dầu nổi trên nước à?
  • .Dầu bôi trơn là loại dầu dùng để bôi trơn.
  • .Quả sung khô ngâm dầu mang lại rất nhiều năng lượng.

AI