Nghĩa chính
- Dầu ô liudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vegetable oil, pressed from olives, and used in cooking and as a salad dressing; it is high in unsaturated fatty acids.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- olive oilDạng gốc (base form)
- olive oilsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| virgin olive oildanh từ | danh từ | Dầu ô liu thu được từ lần ép đầu tiên của ô liu |
| extra virgin olive oildanh từ | danh từ | Dầu ô liu nguyên chất thượng hạng |
| olive oilytính từ | tính từ | Với dầu ô liu |
| olive oilinessdanh từ | danh từ | Chất lượng của dầu ô liu |
| olive-oilytính từ | tính từ | Với dầu ô liu |
| extra-virgin olive oil | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- oilkết hợpdầu ô liu
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy uống dầu ô liu.
- ?Chúng ta có dầu ô liu không?
- .Cô ấy uống dầu ô liu.